мни́тся
khác
Nghĩa
- dường như, hình như, thấy như
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мню́сь |
| ты | мни́шься |
| он / она / оно | мни́тся |
| мы | мни́мся |
| вы | мни́тесь |
| они | мня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мни́лся |
| Giống cái | мни́лась |
| Giống trung | мни́лось |
| Số nhiều | мни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мни́сь |
| Số nhiều | мни́тесь |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мня́щийся | мни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мня́сь | мни́вшись |