мла́дший младший

tính từ

Nghĩa

  1. cấp dưới, hạ cấpпо службеở
  2. thứ, sinh sau, đẻ sauпо возрасту

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмла́дшиймла́дшеемла́дшаямла́дшие
Sinh cáchмла́дшегомла́дшегомла́дшеймла́дших
Tặng cáchмла́дшемумла́дшемумла́дшеймла́дшим
Đối cáchмла́дшего, мла́дшиймла́дшеемла́дшуюмла́дших, мла́дшие
Công cụ cáchмла́дшиммла́дшиммла́дшей, мла́дшеюмла́дшими
Giới cáchмла́дшеммла́дшеммла́дшеймла́дших
So sánh hơn мла́дше

Ví dụ

  • младший научный сотрудник
    cán bộ khoa học cấp dưới
  • младший командный состав
    cán bộ chỉ huy cấp dưới
  • самый младший
    út

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

молодо́й молодой

tính từ

Nghĩa

  1. thanh niênнаходящийся в начале жизни, проживший мало времени

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолодо́ймолодо́емолода́ямолоды́е
Sinh cáchмолодо́гомолодо́гомолодо́ймолоды́х
Tặng cáchмолодо́мумолодо́мумолодо́ймолоды́м
Đối cáchмолодо́й, молодо́гомолодо́емолоду́юмолоды́е, молоды́х
Công cụ cáchмолоды́ммолоды́ммолодо́й, молодо́юмолоды́ми
Giới cáchмолодо́ммолодо́ммолодо́ймолоды́х
Dạng ngắnмо́лодмо́лодомолода́мо́лоды
So sánh hơn моло́же
So sánh nhất мла́дший

Từ liên quan

Từ phái sinh