мла́дший
tính từ
Nghĩa
- cấp dưới, hạ cấpпо службеở
- thứ, sinh sau, đẻ sauпо возрасту
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мла́дший | мла́дшее | мла́дшая | мла́дшие |
| Sinh cách | мла́дшего | мла́дшего | мла́дшей | мла́дших |
| Tặng cách | мла́дшему | мла́дшему | мла́дшей | мла́дшим |
| Đối cách | мла́дшего, мла́дший | мла́дшее | мла́дшую | мла́дших, мла́дшие |
| Công cụ cách | мла́дшим | мла́дшим | мла́дшей, мла́дшею | мла́дшими |
| Giới cách | мла́дшем | мла́дшем | мла́дшей | мла́дших |
So sánh hơn мла́дше
Ví dụ
- младший научный сотрудникcán bộ khoa học cấp dưới
- младший командный составcán bộ chỉ huy cấp dưới
- самый младшийút
