ми́ро
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- dầu thánh, dầu xức thánh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́ро | — |
| Sinh cách | ми́ра | — |
| Tặng cách | ми́ру | — |
| Đối cách | ми́ро | — |
| Công cụ cách | ми́ром | — |
| Giới cách | ми́ре | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́ро | — |
| Sinh cách | ми́ра | — |
| Tặng cách | ми́ру | — |
| Đối cách | ми́ро | — |
| Công cụ cách | ми́ром | — |
| Giới cách | ми́ре | — |