ми́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi qua, trôi qua, quaпройти
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | мину́ |
| ты | ми́нешь |
| он / она / оно | ми́нет |
| мы | ми́нем |
| вы | ми́нете |
| они | ми́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мину́л, ми́нул |
| Giống cái | мину́ла, ми́нула |
| Giống trung | мину́ло, ми́нуло |
| Số nhiều | мину́ли, ми́нули |
Ví dụ
- уже пять лет минутьуло с тех пор, как...năm năm đã [trôi] qua kể từ ngày...
