ми́нуть минуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đi qua, trôi qua, quaпройти

Chia động từ

Tương lai
ямину́
тыми́нешь
он / она / ономи́нет
мыми́нем
выми́нете
оними́нут
Quá khứ
Giống đựcмину́л, ми́нул
Giống cáiмину́ла, ми́нула
Giống trungмину́ло, ми́нуло
Số nhiềuмину́ли, ми́нули

Ví dụ

  • уже пять лет минутьуло с тех пор, как...
    năm năm đã [trôi] qua kể từ ngày...

мину́ть минуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đi qua, trôi qua, quaпройти

Chia động từ

Tương lai
ямину́
тыми́нешь
он / она / ономи́нет
мыми́нем
выми́нете
оними́нут
Quá khứ
Giống đựcмину́л
Giống cáiмину́ла
Giống trungмину́ло
Số nhiềuмину́ли
Mệnh lệnh
Số ítмини́
Số nhiềuмини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ми́нувший
Bị động—ми́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ми́нув, ми́нувши

Ví dụ

  • уже пять лет минутьуло с тех пор, как...
    năm năm đã [trôi] qua kể từ ngày...