ми́новать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- qua, xong, hết, qua khỏi, kết thúc, kết liễuокончиться
- đi qua, quaВпроехать, пройти мимоngang
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мину́ю |
| ты | мину́ешь |
| он / она / оно | мину́ет |
| мы | мину́ем |
| вы | мину́ете |
| они | мину́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | минова́л |
| Giống cái | минова́ла |
| Giống trung | минова́ло |
| Số nhiều | минова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мину́й |
| Số nhiều | мину́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мину́ющий | минова́вший |
| Bị động | минуемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мину́я | минова́в, миновавши |
Ví dụ
- опасность миноватьовала[mối] nguy hiểm đã qua
- зима миноватьовалаmùa đông đã qua
- ему этого не миноватьnó không thể tránh (thoát) khỏi điều ấy
