мига́вший мигавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhấp nháy, đã chớp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмига́вшиймига́вшеемига́вшаямига́вшие
Sinh cáchмига́вшегомига́вшегомига́вшеймига́вших
Tặng cáchмига́вшемумига́вшемумига́вшеймига́вшим
Đối cáchмига́вшего, мига́вшиймига́вшеемига́вшуюмига́вших, мига́вшие
Công cụ cáchмига́вшиммига́вшиммига́вшей, мига́вшеюмига́вшими
Giới cáchмига́вшеммига́вшеммига́вшеймига́вших

мига́ть мигать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. máy, nháy, nháy mắtД, на Вподавать знакaicho ai
  2. nhấp nháy, chớp mắt, nháyнепроизвольно

Chia động từ

Hiện tại
ямига́ю
тымига́ешь
он / она / ономига́ет
мымига́ем
вымига́ете
онимига́ют
Quá khứ
Giống đựcмига́л
Giống cáiмига́ла
Giống trungмига́ло
Số nhiềuмига́ли
Mệnh lệnh
Số ítмига́й
Số nhiềuмига́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмига́ющиймига́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмига́ямигав, мигавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa