мига́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nhấp nháy, đã chớp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мига́вший | мига́вшее | мига́вшая | мига́вшие |
| Sinh cách | мига́вшего | мига́вшего | мига́вшей | мига́вших |
| Tặng cách | мига́вшему | мига́вшему | мига́вшей | мига́вшим |
| Đối cách | мига́вшего, мига́вший | мига́вшее | мига́вшую | мига́вших, мига́вшие |
| Công cụ cách | мига́вшим | мига́вшим | мига́вшей, мига́вшею | мига́вшими |
| Giới cách | мига́вшем | мига́вшем | мига́вшей | мига́вших |