морга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lấp lánh, nhấp nháy, nhấp nhánh, lập lòeмерцать
- máy, nháy, nháy mắtДподавать знакaicho ai
- Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắt, nháy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | морга́ю |
| ты | морга́ешь |
| он / она / оно | морга́ет |
| мы | морга́ем |
| вы | морга́ете |
| они | морга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | морга́л |
| Giống cái | морга́ла |
| Giống trung | морга́ло |
| Số nhiều | морга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | морга́й |
| Số nhiều | морга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | морга́ющий | морга́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | морга́я | моргав, моргавши |