мешо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- baoкак мераmột
- bao bố, bao tảiиз мешковиныcái
- Bao, bị, bì, bọc, túi
- bọc, túiу животных, растенийcái
- — người chậm chạp người vụng vềthông tụcо человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мешо́к | мешки́ |
| Sinh cách | мешка́ | мешко́в |
| Tặng cách | мешку́ | мешка́м |
| Đối cách | мешо́к | мешки́ |
| Công cụ cách | мешко́м | мешка́ми |
| Giới cách | мешке́ | мешка́х |
Ví dụ
- попасть в мешокbị bao vây, bị vây hãm, bị vây chặt
- огневой мешокvòng hỏa lực, túi hỏa lực
Từ liên quan
мехlông thúмешо́чекtúi nhỏмешкови́наVải bố, vải bao tải, vải đay thôмешкова́тыйrộng thùng thình, lụng thụng; — chậm chạp, vụng về, rù rờмешковидныймешковоймешо́чницаngười bán hàng rong, tiểu thương, thương nhân nhỏ lẻ, người buôn bán nhỏмешо́чныйthuộc về bao, thuộc về túi, dùng để đựng trong bao, dùng để đựng trong túi

