мент
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cớm (tiếng lóng)tiếng lóng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мент | менты́ |
| Sinh cách | мента́ | менто́в |
| Tặng cách | менту́ | мента́м |
| Đối cách | мента́ | менто́в |
| Công cụ cách | менто́м | мента́ми |
| Giới cách | менте́ | мента́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мент | менты́ |
| Sinh cách | мента́ | менто́в |
| Tặng cách | менту́ | мента́м |
| Đối cách | мента́ | менто́в |
| Công cụ cách | менто́м | мента́ми |
| Giới cách | менте́ | мента́х |