мель
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cạn, nông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мель | ме́ли |
| Sinh cách | ме́л | ме́лей |
| Tặng cách | ме́ли | ме́лям |
| Đối cách | ме́ль | ме́ли |
| Công cụ cách | ме́лью | ме́лями |
| Giới cách | ме́ли | ме́лях |
Ví dụ
- песчаная мельdải cát ngầm, bãi cát bồi
- сесть на мельа) — mắc cạn; б) перен. — mắc cạn, gặp khó khăn
- рак] на мелиlâm thế bí, gặp bước gian truân; cá nằm trốc (trên) thớt (погов.)