мель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cạn, nông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмельме́ли
Sinh cáchме́лме́лей
Tặng cáchме́лиме́лям
Đối cáchме́льме́ли
Công cụ cáchме́льюме́лями
Giới cáchме́лиме́лях

Ví dụ

  • песчаная мель
    dải cát ngầm, bãi cát bồi
  • сесть на мель
    а) — mắc cạn; б) перен. — mắc cạn, gặp khó khăn
  • рак] на мели
    lâm thế bí, gặp bước gian truân; cá nằm trốc (trên) thớt (погов.)

Từ liên quan