лю́тый
tính từ
Nghĩa
- dữ dội, ác liệtсильный
- Hung dữ, tàn bạo, độc ác, hung bạo
- làm đau đớn, ê chề, khổ sởмучительный
- rất nặng nềтяжкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лю́тый | лю́тое | лю́тая | лю́тые |
| Sinh cách | лю́того | лю́того | лю́той | лю́тых |
| Tặng cách | лю́тому | лю́тому | лю́той | лю́тым |
| Đối cách | лю́тый, лю́того | лю́тое | лю́тую | лю́тые, лю́тых |
| Công cụ cách | лю́тым | лю́тым | лю́той, (лю́тою) | лю́тыми |
| Giới cách | лю́том | лю́том | лю́той | лю́тых |
| Dạng ngắn | лю́т | лю́то | люта́ | лю́ты |
Ví dụ
- лютый морозbăng giá ác liệt
- лютый врагkẻ thù tàn bạo (độc ác)
- лютое страдание[nỗi] đau đớn ê chề