люте́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở nên hung hãn, nổi giận dữ dội, trở nên tàn bạo, trở nên bạo lực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | люте́ю |
| ты | люте́ешь |
| он / она / оно | люте́ет |
| мы | люте́ем |
| вы | люте́ете |
| они | люте́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | люте́л |
| Giống cái | люте́ла |
| Giống trung | люте́ло |
| Số nhiều | люте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | люте́й |
| Số nhiều | люте́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | люте́ющий | люте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | люте́я | лютев, лютевши |