люби́мая любимая
danh từgiống cái
Nghĩa
- người yêu, người thương, em yêu, người thân yêu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | люби́мая | люби́мые |
|---|
| Sinh cách | люби́мой | люби́мых |
|---|
| Tặng cách | люби́мой | люби́мым |
|---|
| Đối cách | люби́мую | люби́мых |
|---|
| Công cụ cách | люби́мой, люби́мою | люби́мыми |
|---|
| Giới cách | люби́мой | люби́мых |
|---|
Nghĩa
- Yêu mến, yêu quý, yêu dấu, thân yêu
- ưa thích, yêu mến, ưa chuộngпредпочитаетмыйđược
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | люби́мый | люби́мое | люби́мая | люби́мые |
|---|
| Sinh cách | люби́мого | люби́мого | люби́мой | люби́мых |
|---|
| Tặng cách | люби́мому | люби́мому | люби́мой | люби́мым |
|---|
| Đối cách | люби́мый, люби́мого | люби́мое | люби́мую | люби́мые, люби́мых |
|---|
| Công cụ cách | люби́мым | люби́мым | люби́мой, люби́мою | люби́мыми |
|---|
| Giới cách | люби́мом | люби́мом | люби́мой | люби́мых |
|---|
| Dạng ngắn | люби́м | люби́мо | люби́ма | люби́мы |
|---|
Ví dụ
любимое занятие
công việc ưa thích