лу́чшее
danh từgiống trungchỉ số ít
Nghĩa
- điều tốt nhất, cái hay nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лу́чшее | — |
| Sinh cách | лу́чшего | — |
| Tặng cách | лу́чшему | — |
| Đối cách | лу́чшее | — |
| Công cụ cách | лу́чшим | — |
| Giới cách | лу́чшем | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лу́чшее | — |
| Sinh cách | лу́чшего | — |
| Tặng cách | лу́чшему | — |
| Đối cách | лу́чшее | — |
| Công cụ cách | лу́чшим | — |
| Giới cách | лу́чшем | — |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лу́чший | лу́чшее | лу́чшая | лу́чшие |
| Sinh cách | лу́чшего | лу́чшего | лу́чшей | лу́чших |
| Tặng cách | лу́чшему | лу́чшему | лу́чшей | лу́чшим |
| Đối cách | лу́чший, лу́чшего | лу́чшее | лу́чшую | лу́чшие, лу́чших |
| Công cụ cách | лу́чшим | лу́чшим | лу́чшей, (лу́чшею) | лу́чшими |
| Giới cách | лу́чшем | лу́чшем | лу́чшей | лу́чших |