лорд
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Huân tước, nhà quý tộc, loở Anh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́рд | ло́рды |
| Sinh cách | ло́рда | ло́рдов |
| Tặng cách | ло́рду | ло́рдам |
| Đối cách | ло́рда | ло́рдов |
| Công cụ cách | ло́рдом | ло́рдами |
| Giới cách | ло́рде | ло́рдах |
Ví dụ
- палата лордовviện quý tộc, viện mguyên lão, thượng nghị viện
