лопа́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xương bả vai, bả vai, xương vai
- Xẻng con
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лопа́тка | лопа́тки |
| Sinh cách | лопа́тки | лопа́ток |
| Tặng cách | лопа́тке | лопа́ткам |
| Đối cách | лопа́тку | лопа́тки |
| Công cụ cách | лопа́ткой, лопа́ткою | лопа́тками |
| Giới cách | лопа́тке | лопа́тках |
Ví dụ
- положить кого-л. на обе лопаткиа) — (в борьбе) — vật ngửa ai phơi bụng ra; б) перен. — hoàn toàn thắng (toàn thắng, hơn hẳn, thắng đứt điểm, ăn đứt) ai
- во все лопаткиrất nhanh, nhanh như cắt