ло́вчий
tính từ
Nghĩa
- thuộc săn bắn, dùng bẫy bắt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́вчий | ло́вчее | ло́вчая | ло́вчие |
| Sinh cách | ло́вчего | ло́вчего | ло́вчей | ло́вчих |
| Tặng cách | ло́вчему | ло́вчему | ло́вчей | ло́вчим |
| Đối cách | ло́вчий, ло́вчего | ло́вчее | ло́вчую | ло́вчие, ло́вчих |
| Công cụ cách | ло́вчим | ло́вчим | ло́вчей, ло́вчею | ло́вчими |
| Giới cách | ло́вчем | ло́вчем | ло́вчей | ло́вчих |
| Dạng ngắn | ло́вч | ло́вче | ло́вча | ло́вчи |