лову́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bẫy, cạm, cò ke
- Cạm bẫy, mưu mẹo, mưu kế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лову́шка | лову́шки |
| Sinh cách | лову́шки | лову́шек |
| Tặng cách | лову́шке | лову́шкам |
| Đối cách | лову́шку | лову́шки |
| Công cụ cách | лову́шкой, лову́шкою | лову́шками |
| Giới cách | лову́шке | лову́шках |
Ví dụ
- попасть(ся) в ловушкуmắc bẫy, sao vào bẫy, rời vào cạm bẫy, mắc mưu, trúng kế, vào tròng