ли́пнувший липнувший

tính từ

Nghĩa

  1. dính vào, bám vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́пнувшийли́пнувшеели́пнувшаяли́пнувшие
Sinh cáchли́пнувшеголи́пнувшеголи́пнувшейли́пнувших
Tặng cáchли́пнувшемули́пнувшемули́пнувшейли́пнувшим
Đối cáchли́пнувшего, ли́пнувшийли́пнувшеели́пнувшуюли́пнувших, ли́пнувшие
Công cụ cáchли́пнувшимли́пнувшимли́пнувшей, ли́пнувшеюли́пнувшими
Giới cáchли́пнувшемли́пнувшемли́пнувшейли́пнувших

ли́пнуть липнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dính, bám vào, dán vào

Chia động từ

Hiện tại
яли́пну
тыли́пнешь
он / она / оноли́пнет
мыли́пнем
выли́пнете
онили́пнут
Quá khứ
Giống đựcли́п//ли́пнул
Giống cáiли́пла
Giống trungли́пло
Số nhiềuли́пли
Mệnh lệnh
Số ítли́пни
Số nhiềuли́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngли́пнущийли́пнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—липнув, липнувши

Ví dụ

  • липнуть к кому-л.
    bám (bâu, bâu bíu) vào ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa