прикле́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dính chặt, dính sát, gắn chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прикле́иваюсь |
| ты | прикле́иваешься |
| он / она / оно | прикле́ивается |
| мы | прикле́иваемся |
| вы | прикле́иваетесь |
| они | прикле́иваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикле́ивался |
| Giống cái | прикле́ивалась |
| Giống trung | прикле́ивалось |
| Số nhiều | прикле́ивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикле́ивайся |
| Số nhiều | прикле́ивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прикле́ивающийся | прикле́ивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прикле́иваясь | приклеивавшись |