ли́пкий
tính từ
Nghĩa
- Dính, láp nháp, nhơm nhớp, nhớp nháp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́пкий | ли́пкое | ли́пкая | ли́пкие |
| Sinh cách | ли́пкого | ли́пкого | ли́пкой | ли́пких |
| Tặng cách | ли́пкому | ли́пкому | ли́пкой | ли́пким |
| Đối cách | ли́пкий, ли́пкого | ли́пкое | ли́пкую | ли́пкие, ли́пких |
| Công cụ cách | ли́пким | ли́пким | ли́пкой, (ли́пкою) | ли́пкими |
| Giới cách | ли́пком | ли́пком | ли́пкой | ли́пких |
| Dạng ngắn | ли́пок | ли́пко | ли́пка, липка́ | ли́пки |
Ví dụ
- липкий пластырьbăng dính