лаз
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lỗ vào ra, lỗ chui, kẻ hỡ, ngách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́з | ла́зы |
| Sinh cách | ла́за | ла́зов |
| Tặng cách | ла́зу | ла́зам |
| Đối cách | ла́з | ла́зы |
| Công cụ cách | ла́зом | ла́зами |
| Giới cách | ла́зе | ла́зах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́з | ла́зы |
| Sinh cách | ла́за | ла́зов |
| Tặng cách | ла́зу | ла́зам |
| Đối cách | ла́з | ла́зы |
| Công cụ cách | ла́зом | ла́зами |
| Giới cách | ла́зе | ла́зах |