лавр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nguyệt quế, cây lá thắngLaurus nobilis
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́вр | ла́вры |
| Sinh cách | ла́вра | ла́вров |
| Tặng cách | ла́вру | ла́врам |
| Đối cách | ла́вр | ла́вры |
| Công cụ cách | ла́вром | ла́врами |
| Giới cách | ла́вре | ла́врах |
