ску́шать
động từthể hoàn thành
Cặp thể ку́шатьXơi, ăn, dùng, mời
Nghĩa
- xơi, ănВ, Р
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ску́шаю |
| ты | ску́шаешь |
| он / она / оно | ску́шает |
| мы | ску́шаем |
| вы | ску́шаете |
| они | ску́шают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ску́шал |
| Giống cái | ску́шала |
| Giống trung | ску́шало |
| Số nhiều | ску́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ску́шай |
| Số nhiều | ску́шайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ску́шавший |
| Bị động | — | ску́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ску́шав, скушавши |
Ví dụ
- вы не уйдёте, пока не скушатьаете чего-нибудьchúng tôi chẳng để bac đi đâu nếu bác không ngồi xơi dăm ba miếng