ку́чно
trạng từ
Nghĩa
- sát nhau, gần nhau, tụ lại
- dày đặc, quây quần, tụ tập, san sát
- dày đặc, san sát, chen chúc
- chặt chẽ, khít khao, đóng chặt, quây chặt
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́чный | ку́чное | ку́чная | ку́чные |
| Sinh cách | ку́чного | ку́чного | ку́чной | ку́чных |
| Tặng cách | ку́чному | ку́чному | ку́чной | ку́чным |
| Đối cách | ку́чный, ку́чного | ку́чное | ку́чную | ку́чные, ку́чных |
| Công cụ cách | ку́чным | ку́чным | ку́чной, ку́чною | ку́чными |
| Giới cách | ку́чном | ку́чном | ку́чной | ку́чных |
| Dạng ngắn | ку́чен | ку́чно | ку́чна//кучна́ | ку́чны |