ку́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nhóm, đám, dúm, nhúmнебольшая группа
- Đống nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ку́чка | ку́чки |
| Sinh cách | ку́чки | ку́чек |
| Tặng cách | ку́чке | ку́чкам |
| Đối cách | ку́чку | ку́чки |
| Công cụ cách | ку́чкой, ку́чкою | ку́чками |
| Giới cách | ку́чке | ку́чках |
Ví dụ
- кучка людейnhóm người
- собираться кучкмиtúm năm túm ba