кури́мый
tính từ
Nghĩa
- dùng để hút, có thể hút, dành cho hút thuốc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кури́мый | кури́мое | кури́мая | кури́мые |
| Sinh cách | кури́мого | кури́мого | кури́мой | кури́мых |
| Tặng cách | кури́мому | кури́мому | кури́мой | кури́мым |
| Đối cách | кури́мого, кури́мый | кури́мое | кури́мую | кури́мых, кури́мые |
| Công cụ cách | кури́мым | кури́мым | кури́мой, кури́мою | кури́мыми |
| Giới cách | кури́мом | кури́мом | кури́мой | кури́мых |
| Dạng ngắn | курим | куримо | курима | куримы |