кури́вший
tính từ
Nghĩa
- đã hút thuốc, từng hút thuốc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кури́вший | кури́вшее | кури́вшая | кури́вшие |
| Sinh cách | кури́вшего | кури́вшего | кури́вшей | кури́вших |
| Tặng cách | кури́вшему | кури́вшему | кури́вшей | кури́вшим |
| Đối cách | кури́вшего, кури́вший | кури́вшее | кури́вшую | кури́вших, кури́вшие |
| Công cụ cách | кури́вшим | кури́вшим | кури́вшей, кури́вшею | кури́вшими |
| Giới cách | кури́вшем | кури́вшем | кури́вшей | кури́вших |