Từ điển

    куль

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Túi to, bao to, bị to

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchку́лькули́
    Sinh cáchкуля́куле́й
    Tặng cáchкулю́куля́м
    Đối cáchку́лькули́
    Công cụ cáchкулёмкуля́ми
    Giới cáchкуле́куля́х

    Từ liên quan

    кулёкTúi giấyкулёчекtúi giấy, túi nhựa, bao nhỏ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)