круше́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nạn đắm tàuсунда
- sụp đổ, thất bại, phá sản, diệt vongsự
- tai nạn xe lửaпоезда
- xe lửa trật bánh, tàu lửa trật rayсход с рельсов
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | круше́ние | круше́ния |
| Sinh cách | круше́ния | круше́ний |
| Tặng cách | круше́нию | круше́ниям |
| Đối cách | круше́ние | круше́ния |
| Công cụ cách | круше́нием | круше́ниями |
| Giới cách | круше́нии | круше́ниях |