круши́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phá đổ
- nghiền nát
- phá hủy
- san bằng
- đập phá (văn chương)văn chươngbookish/poetic/outdated
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | крушу́ |
| ты | круши́шь |
| он / она / оно | круши́т |
| мы | круши́м |
| вы | круши́те |
| они | круша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | круши́л |
| Giống cái | круши́ла |
| Giống trung | круши́ло |
| Số nhiều | круши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | круши́ |
| Số nhiều | круши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | круша́щий | круши́вший |
| Bị động | круши́мый | крушённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | круша́ | крушив, крушивши |