кру́то
trạng từ
Nghĩa
- dựng đứngотвесноmột cách
- đột ngột, bất thình lìnhвнезапноmột cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | круто́й | круто́е | крута́я | круты́е |
| Sinh cách | круто́го | круто́го | круто́й | круты́х |
| Tặng cách | круто́му | круто́му | круто́й | круты́м |
| Đối cách | круто́й, круто́го | круто́е | круту́ю | круты́е, круты́х |
| Công cụ cách | круты́м | круты́м | круто́й, (круто́ю) | круты́ми |
| Giới cách | круто́м | круто́м | круто́й | круты́х |
| Dạng ngắn | крут | кру́то | крута́ | кру́ты, круты́ |