круто́й крутой

tính từ

Nghĩa

  1. dựng đứngотвесный
  2. khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc kheсуровый
  3. phắt, ngoặt, hẳn, đột ngột, bất thình lìnhрездкий, внезапный
  4. đặcгустой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкруто́йкруто́екрута́якруты́е
Sinh cáchкруто́гокруто́гокруто́йкруты́х
Tặng cáchкруто́мукруто́мукруто́йкруты́м
Đối cáchкруто́й, круто́гокруто́екруту́юкруты́е, круты́х
Công cụ cáchкруты́мкруты́мкруто́й, (круто́ю)круты́ми
Giới cáchкруто́мкруто́мкруто́йкруты́х
Dạng ngắnкруткру́токрута́кру́ты, круты́
So sánh hơn кру́че
So sánh nhất круте́йший

Ví dụ

  • крутой нрав, характер
    tính tình khắc nghiệt, (nghiêm khắc)
  • крутые меры
    những biện pháp khắc nghiệt
  • крутой ветер
    gió to

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh