кроши́ть крошить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bẻ ra từng mảnh
  2. Làm vương vãi
  3. Thái nhỏ, băm nhỏ, cắt nhỏ, bóp vụn, làm vụn ra
  4. Tiêu diệt, giết

Chia động từ

Hiện tại
якрошу́
тыкро́шишь
он / она / онокро́шит
мыкро́шим
выкро́шите
оникро́шат
Quá khứ
Giống đựcкроши́л
Giống cáiкроши́ла
Giống trungкроши́ло
Số nhiềuкроши́ли
Mệnh lệnh
Số ítкроши́
Số nhiềuкроши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкроша́щийкроши́вший
Bị độngкроши́мыйкро́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкроша́крошив, крошивши

Ví dụ

  • крошить карошку в кастрюлю.
    Thái nhỏ khoai tây vào xoong.