кроши́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể покроши́тьLàm vụn, bóp vụn, tán nhỏ, thái nhỏнакроши́тьlàm vương vãi, làm những mẩu vụn; thái, băm, tánискроши́тьchém chết; Làm vụn, làm nát, thái nhỏ
Nghĩa
- Bẻ ra từng mảnh
- Làm vương vãi
- Thái nhỏ, băm nhỏ, cắt nhỏ, bóp vụn, làm vụn ra
- Tiêu diệt, giết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | крошу́ |
| ты | кро́шишь |
| он / она / оно | кро́шит |
| мы | кро́шим |
| вы | кро́шите |
| они | кро́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кроши́л |
| Giống cái | кроши́ла |
| Giống trung | кроши́ло |
| Số nhiều | кроши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кроши́ |
| Số nhiều | кроши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кроша́щий | кроши́вший |
| Bị động | кроши́мый | кро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кроша́ | крошив, крошивши |
Ví dụ
- крошить карошку в кастрюлю.Thái nhỏ khoai tây vào xoong.