накроши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm vương vãi, làm những mẩu vụnнасоритьđánh rơi
- thái, băm, tánВ, Рnhỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накрошу́ |
| ты | накро́шишь |
| он / она / оно | накро́шит |
| мы | накро́шим |
| вы | накро́шите |
| они | накро́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накроши́л |
| Giống cái | накроши́ла |
| Giống trung | накроши́ло |
| Số nhiều | накроши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накроши́ |
| Số nhiều | накроши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накроши́вший |
| Bị động | — | накро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накроши́в, накрошивши |
Ví dụ
- накрошить на столеlàm vương vãi (đánh rơi) những mẩu vụn trên bàn
- накрошить табакуthái thuốc lá
- накрошить тарелку мясаthái nhỏ (băm nhỏ) một đĩa thịt