накроши́ть накрошить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm vương vãi, làm những mẩu vụnнасоритьđánh rơi
  2. thái, băm, tánВ, Рnhỏ

Chia động từ

Tương lai
янакрошу́
тынакро́шишь
он / она / ононакро́шит
мынакро́шим
вынакро́шите
онинакро́шат
Quá khứ
Giống đựcнакроши́л
Giống cáiнакроши́ла
Giống trungнакроши́ло
Số nhiềuнакроши́ли
Mệnh lệnh
Số ítнакроши́
Số nhiềuнакроши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—накроши́вший
Bị động—накро́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—накроши́в, накрошивши

Ví dụ

  • накрошить на столе
    làm vương vãi (đánh rơi) những mẩu vụn trên bàn
  • накрошить табаку
    thái thuốc lá
  • накрошить тарелку мяса
    thái nhỏ (băm nhỏ) một đĩa thịt