покроши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm vụn, bóp vụn, tán nhỏ, thái nhỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покрошу́ |
| ты | покро́шишь |
| он / она / оно | покро́шит |
| мы | покро́шим |
| вы | покро́шите |
| они | покро́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покроши́л |
| Giống cái | покроши́ла |
| Giống trung | покроши́ло |
| Số nhiều | покроши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покроши́ |
| Số nhiều | покроши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покроши́вший |
| Bị động | — | покро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покроши́в, покрошивши |