крен
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chuyển hướng, thiên hướngsự
- Nghiêng, nánh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кре́н | кре́ны |
| Sinh cách | кре́на | кре́нов |
| Tặng cách | кре́ну | кре́нам |
| Đối cách | кре́н | кре́ны |
| Công cụ cách | кре́ном | кре́нами |
| Giới cách | кре́не | кре́нах |
Ví dụ
- пороход идёт с сильным креномtàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều