крен

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chuyển hướng, thiên hướngsự
  2. Nghiêng, nánh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкре́нкре́ны
Sinh cáchкре́накре́нов
Tặng cáchкре́нукре́нам
Đối cáchкре́нкре́ны
Công cụ cáchкре́номкре́нами
Giới cáchкре́некре́нах

Ví dụ

  • пороход идёт с сильным креном
    tàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều

Từ liên quan