Từ điển

    укра́дкой украдкой

    trạng từ

    Nghĩa

    1. Vụng trộm, lén lút, thầm vụng, kín đáo, vụng, lén, trộm

    Ví dụ

    • украдкой бросить взгляд на кого-л.
      kín đáo đưa mắt nhìn ai
    • смотреть на кого-л. украдкой
      lén nhìn ai, nhìn trộm ai
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)