кощу́нство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính
- thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, báng bổ, xúc phạmоскорбительное отношение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кощу́нство | кощу́нства |
| Sinh cách | кощу́нства | кощу́нств |
| Tặng cách | кощу́нству | кощу́нствам |
| Đối cách | кощу́нство | кощу́нства |
| Công cụ cách | кощу́нством | кощу́нствами |
| Giới cách | кощу́нстве | кощу́нствах |
Từ liên quan
кощу́нственныйPhạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính; thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, báng bổ, xúc phạmкощу́нствоватьPhạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính; thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạmкощу́нkẻ phạm thượng, người phạm thượng, kẻ báng bổ, người báng bổкощуньякощунственностькощунскийкощу́нственноphạm thượng, báng bổ; phạm thượng, báng bổ, phạm thánh