Nghĩa
- Phạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính
- thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạmнеуважительно относиться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кощу́нствую |
|---|
| ты | кощу́нствуешь |
|---|
| он / она / оно | кощу́нствует |
|---|
| мы | кощу́нствуем |
|---|
| вы | кощу́нствуете |
|---|
| они | кощу́нствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кощу́нствовал |
|---|
| Giống cái | кощу́нствовала |
|---|
| Giống trung | кощу́нствовало |
|---|
| Số nhiều | кощу́нствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кощу́нствуй |
|---|
| Số nhiều | кощу́нствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кощу́нствующий | кощу́нствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кощу́нствуя | кощунствовавши |
|---|