кочева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- di cưо птицах и т. п.
- Du mục, du cư, du canh
- — du cư, sống rày đây mai đó, thay đổi chỗ ở luônthông tụcчасто менять местожительство
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кочу́ю |
| ты | кочу́ешь |
| он / она / оно | кочу́ет |
| мы | кочу́ем |
| вы | кочу́ете |
| они | кочу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кочева́л |
| Giống cái | кочева́ла |
| Giống trung | кочева́ло |
| Số nhiều | кочева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кочу́й |
| Số nhiều | кочу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кочу́ющий | кочева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кочу́я | кочевав, кочевавши |