кочево́й
tính từ
Nghĩa
- Du mục, du cư, du canh, mạn du
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | — | — | — | — |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | Кочевыми |
| Giới cách | — | — | — | — |
Ví dụ
- вести кочевой образ жизниsống du mục