коса́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bím, đuôi sam, tóc tếttóc
- Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái
- Doi đất, doi cát, dải đất
- gđ Tiếng Xhosa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коса́ | ко́сы |
| Sinh cách | косы́ | ко́с |
| Tặng cách | косе́ | ко́сам |
| Đối cách | косу́ | ко́сы |
| Công cụ cách | косо́й, косо́ю | ко́сами |
| Giới cách | косе́ | ко́сах |
