Nghĩa
- kết thúc, kết liễu, chấm dứtВ, Т, на Пзавершать чем-л.
- làm xong, hoàn thành, kết thúcВ, с Т, + инф.доводить до конца
- mãn khóaкурс
- thôi, dừng, ngừngВ, с Тпрекращать что-л.
- tốt nghiệp, học xongВучебное заведение
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | конча́ю |
|---|
| ты | конча́ешь |
|---|
| он / она / оно | конча́ет |
|---|
| мы | конча́ем |
|---|
| вы | конча́ете |
|---|
| они | конча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | конча́л |
|---|
| Giống cái | конча́ла |
|---|
| Giống trung | конча́ло |
|---|
| Số nhiều | конча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | конча́й |
|---|
| Số nhiều | конча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | конча́ющий | конча́вший |
|---|
| Bị động | конча́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | конча́я | кончав, кончавши |
|---|
Ví dụ
кончать речь призывом
kết thúc bài diễn văn bằng lời kêu gọi
я кончатью читать книгу
tôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách
кончать работу по гудку
còi tan tầm thì ngừng việc ngay
Từ liên quan
коне́цsự kết thúc; quãng đường, khoảng cáchко́нчитьсяkết thúc; chếtконча́тьсяchết, từ trần, qua đời, tạ thế, mất, thệ thế; hoàn thành, kết thúc, kết liễuзака́нчиватьLàm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễuока́нчиватьсяbế mạc; Kết thúc, kết liễu, chấm dứt, xong, mãnока́нчиватьhoàn thành; kết thúcприка́нчиватьLàm cho xong, kết thúc, kết liễu