прика́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm cho xong, kết thúc, kết liễu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прика́нчиваю |
| ты | прика́нчиваешь |
| он / она / оно | прика́нчивает |
| мы | прика́нчиваем |
| вы | прика́нчиваете |
| они | прика́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прика́нчивал |
| Giống cái | прика́нчивала |
| Giống trung | прика́нчивало |
| Số nhiều | прика́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прика́нчивай |
| Số nhiều | прика́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прика́нчивающий | прика́нчивавший |
| Bị động | приканчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прика́нчивая | приканчивав, приканчивавши |