конча́ющий кончающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang kết thúc, đang hoàn thành, đang chấm dứt, đang kết luận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконча́ющийконча́ющееконча́ющаяконча́ющие
Sinh cáchконча́ющегоконча́ющегоконча́ющейконча́ющих
Tặng cáchконча́ющемуконча́ющемуконча́ющейконча́ющим
Đối cáchконча́ющего, конча́ющийконча́ющееконча́ющуюконча́ющих, конча́ющие
Công cụ cáchконча́ющимконча́ющимконча́ющей, конча́ющеюконча́ющими
Giới cáchконча́ющемконча́ющемконча́ющейконча́ющих

конча́ть кончать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kết thúc, kết liễu, chấm dứtВ, Т, на Пзавершать чем-л.
  2. làm xong, hoàn thành, kết thúcВ, с Т, + инф.доводить до конца
  3. mãn khóaкурс
  4. thôi, dừng, ngừngВ, с Тпрекращать что-л.
  5. tốt nghiệp, học xongВучебное заведение

Chia động từ

Hiện tại
яконча́ю
тыконча́ешь
он / она / оноконча́ет
мыконча́ем
выконча́ете
ониконча́ют
Quá khứ
Giống đựcконча́л
Giống cáiконча́ла
Giống trungконча́ло
Số nhiềuконча́ли
Mệnh lệnh
Số ítконча́й
Số nhiềuконча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngконча́ющийконча́вший
Bị độngконча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từконча́якончав, кончавши

Ví dụ

  • кончать речь призывом
    kết thúc bài diễn văn bằng lời kêu gọi
  • я кончатью читать книгу
    tôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách
  • кончать работу по гудку
    còi tan tầm thì ngừng việc ngay

Từ liên quan