комплектова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bổ sungдополнять до комплекта
- bổ sung quânsốвоен.
- Ghép bộ, sưu tập đủ bộ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | комплекту́ю |
| ты | комплекту́ешь |
| он / она / оно | комплекту́ет |
| мы | комплекту́ем |
| вы | комплекту́ете |
| они | комплекту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | комплектова́л |
| Giống cái | комплектова́ла |
| Giống trung | комплектова́ло |
| Số nhiều | комплектова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | комплекту́й |
| Số nhiều | комплекту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | комплекту́ющий | комплектова́вший |
| Bị động | комплекту́емый | комплектованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | комплекту́я | комплектовавши |
Ví dụ
- комплектовать библиотекуbổ sung [đủ các bộ] sách cho thư viện
- комплектовать полкbổ sung quân [số] cho trung đoàn, tổ chức trung đoàn