коми́ссия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- việc phiền phứcхлопоты
- ủy banорган
- hoa hồngвознаграждение
- giao dịch ủy thácсделка
- ủy ban, hội đồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коми́ссия | коми́ссии |
| Sinh cách | коми́ссии | коми́ссий |
| Tặng cách | коми́ссии | коми́ссиям |
| Đối cách | коми́ссию | коми́ссии |
| Công cụ cách | коми́ссией, коми́ссиею | коми́ссиями |
| Giới cách | коми́ссии | коми́ссиях |
Từ liên quan
комиссио́нныйthuộc phí môi giới; thuộc hoa hồngкомиссио́нкаcửa hàng bán chịu, cửa hàng nhận bán hộ; cửa hàng đồ cũ, cửa hàng gửi bán, cửa hàng tiết kiệmкомиссова́тьkhám sức khỏe quân dịch, chuyển về dự bị; chuyển về dự bị, giải ngũкомиссионе́рNgười trung gianкомиссова́тьсяgiải ngũ, chuyển về lực lượng dự bị; đủ tiêu chuẩn sức khỏe để xuất ngũ, nghỉ hưu do sức khỏeкомите́нтbên ủy thác, người ủy thácкомиссациякомиссионе́рствоvăn phòng đại lý; văn phòng môi giớiкомиссованиекомиссо́вкаcửa hàng đồ cũ, cửa hàng gửi bán, đồ cũ, đồ gửi bánкомиссионе́рскийthuộc đại lý; thuộc môi giớiкомитентскийкомиссионе́рствоватьlàm môi giới; làm môi giới hàng hóa
