комиссова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- khám sức khỏe quân dịch, chuyển về dự bị
- chuyển về dự bị, giải ngũ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | комиссу́ю |
| ты | комиссу́ешь |
| он / она / оно | комиссу́ет |
| мы | комиссу́ем |
| вы | комиссу́ете |
| они | комиссу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | комиссова́л |
| Giống cái | комиссова́ла |
| Giống trung | комиссова́ло |
| Số nhiều | комиссова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | комиссу́й |
| Số nhiều | комиссу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | комиссующий | комиссова́вший |
| Bị động | комиссуемый | комиссованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | комиссуя | комиссова́в, комиссовавши |