ко́ма кома

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hôn mê
  2. đầu sao chổiхвост кометы
  3. quầng sángискажение изображения в оптических системах
  4. trạng thái hôn mê

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́мако́мы
Sinh cáchко́мыко́м
Tặng cáchко́меко́мам
Đối cáchко́муко́мы
Công cụ cáchко́мой, ко́моюко́мами
Giới cáchко́меко́мах

Từ liên quan

ком

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cục, hòn, nắm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомко́мья
Sinh cáchко́мако́мьев
Tặng cáchко́муко́мьям
Đối cáchкомко́мья
Công cụ cáchко́момко́мьями
Giới cáchко́меко́мьях

Ví dụ

  • ком земли
    hòn đất
  • снежный ком
    nắm tuyết, hòn tuyết

Từ liên quan