комо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cục nhỏ, hòn nhỏ, nắm nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | комо́к | комки́ |
| Sinh cách | комка́ | комко́в |
| Tặng cách | комку́ | комка́м |
| Đối cách | комо́к | комки́ |
| Công cụ cách | комко́м | комка́ми |
| Giới cách | комке́ | комка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | комо́к | комки́ |
| Sinh cách | комка́ | комко́в |
| Tặng cách | комку́ | комка́м |
| Đối cách | комо́к | комки́ |
| Công cụ cách | комко́м | комка́ми |
| Giới cách | комке́ | комка́х |